Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hưởng ứng,ủng hộ" (1)
hưởng ứng,ủng hộ
Tiếng Anh
Động từto respond, to support
Tiết mục của bạn bè nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình từ mọi người.
Friends' performances received enthusiastic support from everyone.
Từ liên quan "hưởng ứng,ủng hộ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hưởng ứng,ủng hộ" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
